giâu gia

Học thuật
Thân thiện
giâu gia

Một người đàn ông đang hái quả giâu gia từ cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân gỗ lớn: Một loại cây to, thuộc họ với cây trầu (Piperaceae hoặc Euphorbiaceae tùy phân loại), thường mọcvùng nhiệt đới.
    • Quả có thể ăn được: Quả của cây giâu gia hình tròn, phần cùi (thịt quả) vị hơi chua, thường được dùng để ăn trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • vườn nhà ông bà tôi trồng một cây giâu gia rất lớn. (In my grandparents' garden, there is a very large giâu gia tree.)
    • Trẻ con trong làng thường hái quả giâu gia chín để ăn vị chua ngọt của . (Children in the village often pick ripe giâu gia fruits to eat because of their sweet and sour taste.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quả giâu gia": dùng để chỉ cụ thể phần trái của cây này.
    • Mùa mùa quả giâu gia chín rộ. (Summer is the season when giâu gia fruits ripen abundantly.)
  • "cây giâu gia": dùng để nhấn mạnh đến bản thân cây trồng.
    • Cây giâu gia này đã tuổi đời hàng chục năm. (This giâu gia tree is several decades old.)
Biến thể từ gần giàng
  • Giâu (danh từ): Một tên gọi tắt hoặc biến thể địa phương có thể dùng để chỉ cùng loại cây này.
  • Baccaurea (danh từ): Tên gọi khoa học của chi thực vật loài giâu gia.
Từ đồng nghĩa
  • Cây dâu da: Một tên gọi khác có thể được dùngmột số địa phương để chỉ loại cây đặc điểm tương tự, cho quả ăn được.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm thực vật: Cây giâu gia thường được biết đến với tên khoa học thuộc chi . Quả của mọc thành chùm, khi chín màu vàng hoặc đỏ, nguồn thức ăn có thể được dùng trong một số bài thuốc dân gian.
giâu gia

Một người đàn ông đang hái quả giâu gia từ cành cây.

  1. Loài cây to, cùng họ với cây trầu, quả tròn, cùi hơi chua, ăn được.

Từ gần giống

Từ chứa "giâu gia"